Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 46/73

  1. Nguyễn Trương Quân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Tuyền- Dầu Tiếng- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trường Sang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Thái- Thuận Thành- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lộc- Xuân Lộc- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trường Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trường Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trương Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Viên- Kim Anh- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tú Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tư Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/2/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vạn Tứ- Đại Từ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 5/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đinh- Lý Nhân- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Đinh- Lý Nhân- Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Ninh- Gia Lương- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ninh Hòa- Duyên Hà- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu