Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 45/73

  1. Lưu Trường Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 11/8/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nghiêm Ngọc Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩn Bình Đông- Cẩm Phả- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đăng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoan Phương- Đan Phượng- Hy sinh: 20/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Đồng- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cầu Nghi- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trực Tuấn- Trực Ninh- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghi Am- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phong Khê- Yên Phong- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trường Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Hương- Cẩm Khê- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trường Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phì Trấn Chủ- Lục Ngạn- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thành phố Thái Nguyên- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Trường Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Rừng Vầu- Quang Vinh- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trường Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Kiên- Xuân Trường- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trường Khoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 4 Phùng Khắc Khoan- Thị xã Sơn Tây- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trường Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thủy- Gia Lâm- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trường Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu