Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 44/73

  1. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phạm Chấn- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Chân- Gia Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Bắc- Kỳ Anh- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nam Thành- Yên Thành- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hoàng Lương- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hồng Anh Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Chúp Suông- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  12. Lại Ngọc Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 6/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lâm Đình Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- La Rì- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lang Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mường Hin- Quế Phong- Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Trường Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Trường Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hành Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Trường Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nhân Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  20. Lê Trường Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trực Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 6/8/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  23. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Triệu Đương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Xuân Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu