Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 47/73
- Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Cầu- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 118 phố Huế- - Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số 17- Phố Huế- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Đại- Diễn Châu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Diễn Viên- Diễn Châu- Hy sinh: 25/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Cường- Nam Đàn- Hy sinh: 31/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Dũng- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kênh Đại- Diễn Châu- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hồng Phượng- Yên Lạc- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Phú Thành- Yên Thành- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 21/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Liễu- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trường Sơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thúy Hiển- Cẩm Khê- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vạn- Diễn Châu- Hy sinh: 23/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 30/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu