Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.177 người khớp “Trương” trong 91 danh sách · trang 30/73

  1. Trương Công Quỷnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Hồng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 (81-42) H40 Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Trương Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Tiến- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1968 Đông Nam đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
  3. Trương Đình Mưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Định- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 31/03/1968 đồi 1067 Xem đầy đủ →
  4. Trương Tuấn Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tân Giang- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1968 Chư Cơ Rát Xem đầy đủ →
  5. Ninh Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trường Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dân Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Trương Đình Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Hùng- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 14/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Quân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Đồ- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Trương Tử Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Giăng- Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Long Đình- Nghĩa Mĩ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trương Công Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Mỹ- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
  12. Truơng Văn Pháp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Treo- Văn Lợi- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 (86-80)09 Đắc Lớn Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Hòe Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nghĩa Đức- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1968 Tại Bắc Xanh Tô Ni Xem đầy đủ →
  14. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Long Đình- Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Đông Nam Đèo, Măng Giang Xem đầy đủ →
  15. Trương Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Trương Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran Xem đầy đủ →
  17. Trương Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
  18. Trần Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1968 Bên đường 18 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Trương Trọng Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoa Trung- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Định- Trường Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1968 (19-80) Đồi 823 1/500000 Xem đầy đủ →
  21. Trương Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Mỹ- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 19/03/1968 Đông Nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
  22. Trương Công Dật Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Xuân- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 30/01/1968 Gần Đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  23. Trương Thanh Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Điện Phước- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 6/1/1968 Phẫu tiền phương F6 gần Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  24. Trương Hùng Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phi Phú- Phú Tôn- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 1/2/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  25. Trương Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/07/1968 Đồi 101, Buôn Tăng Yŭ H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  26. Trương Quốc Ngự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Chính- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 27/08/1968 Tây Nam, Đức Lập cách đồn 700m Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Viết Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Giao- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Thức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1968 Mộ 17 (Đ3 cánh trung) Xem đầy đủ →
  29. Trương Xuân Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Phong- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Trương Văn Bộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thái Long- Cẩm Phú- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu