Trương Tuấn Cận
| Năm sinh | 1940 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Giang- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 29/04/1968 |
| Nơi hy sinh | Tây Chư Cơ Đô |
| Vị trí mộ | Chư Cơ Rát |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028424]: Lietsi {Họ tên=Trương Tuấn Cận, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=29/04/1968, Quê quán=Tân Giang- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Chư Cơ Đô, Vị trí mộ=Chư Cơ Rát}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8847 (số thứ tự 1028424).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Tuấn Cận” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Tuấn Cận” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
13 người cùng hy sinh ngày 29/04/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Đăng Bùi sinh 1940 · Vạn Kim- Hợp Thành-- Phổ Yên- Bắc Thái
- Lê Ngọc Tuân sinh 1946 · Phúc Tiên- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Duy Hoa sinh 1942 · Xóm 4- Tiên Trào- Thọ Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Vũ Văn Tuệ sinh 1942 · Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Huy Long sinh 1948 · Thôn Vòng- Trung Thành- Gia Lâm- Hà Nội
- Lê Đăng Xung sinh 1944 · Thịnh Niên- Trung Nân- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Đắc Dần (Dồm) sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Tiến Đồng (Đòng) sinh 1946 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Khắc Thờ (Thì) sinh 1949 · Phù Đạo- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
- Nguyễn Văn Biên sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
- Lương Đình Thắng sinh 1949 · Bó Mạ- Đồng Ý- Bắc Sơn
- Vũ Văn Tỏ sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
- Vũ Đình Hanh Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng