Vũ Văn Tuệ

Năm sinh1942
Quê quánHà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 29/04/1968
Nơi hy sinhChư Mo, Kon Tum
Vị trí mộ Chư Mo, Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030066]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Tuệ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=29/04/1968, Quê quán=Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Mo, Kon Tum, Vị trí mộ=Chư Mo, Kon Tum}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10489 (số thứ tự 1030066).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Tuệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Tuệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 29/04/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Đăng Bùi sinh 1940 · Vạn Kim- Hợp Thành-- Phổ Yên- Bắc Thái
  2. Trương Tuấn Cận sinh 1940 · Tân Giang- Tân Dĩnh- Lạng Giang- Hà Bắc
  3. Lê Ngọc Tuân sinh 1946 · Phúc Tiên- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  4. Lê Duy Hoa sinh 1942 · Xóm 4- Tiên Trào- Thọ Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Huy Long sinh 1948 · Thôn Vòng- Trung Thành- Gia Lâm- Hà Nội
  6. Lê Đăng Xung sinh 1944 · Thịnh Niên- Trung Nân- Gia Lâm- Hà Nội
  7. Nguyễn Đắc Dần (Dồm) sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
  8. Nguyễn Tiến Đồng (Đòng) sinh 1946 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
  9. Nguyễn Khắc Thờ (Thì) sinh 1949 · Phù Đạo- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội
  10. Nguyễn Văn Biên sinh 1950 · Yên Thường- Gia Lâm- Hà Nội
  11. Lương Đình Thắng sinh 1949 · Bó Mạ- Đồng Ý- Bắc Sơn
  12. Vũ Văn Tỏ sinh 1939 · Yên Thái- Yên Mô- Ninh Bình
  13. Vũ Đình Hanh Thanh Giang- Thanh Miện- Hải Hưng