Trương Văn Thức

Năm sinh1945
Quê quánPhúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
Ngày hy sinh 8/9/1968
Nơi hy sinhViện 211
Vị trí mộ Mộ 17 (Đ3 cánh trung)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029548]: Lietsi {Họ tên=Trương Văn Thức, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25089, Quê quán=Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 211, Vị trí mộ=Mộ 17 (Đ3 cánh trung)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9971 (số thứ tự 1029548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Văn Thức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Văn Thức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tỵ sinh 1938 · Nam Mỹ- Nam Trực- Nam Hà
  2. Đinh Tiến Hưng sinh 1949 · Xuân Tiến- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Đàm Đăng Khoa sinh 1948 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà
  4. Hoàng Văn Lằm sinh 1949 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Long sinh 1946 · Hòa Mục- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Phú sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Báu sinh 1948 · Nà Mò- Bế Chiều- Hòa An- Cao Bằng
  8. Nguyễn Minh Hạc sinh 1948 · Lạc Diễn- Hùng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Mai Viết Dấu sinh 1944 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Cao Bằng
  10. Dương Công Tình sinh 1949 · Làng Dòng- Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
  11. Hà Đình Long sinh 1943 · Đại Thịnh- Yên Lập- Chiêm Hóa
  12. Bùi Vũ Trụ Liên Hợp- Xuân An- Yên Lâp- Vĩnh Phú
  13. Hoàng Quốc Cẩm sinh 1944 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  14. Hà Văn Ánh sinh 1947 · Khôn Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú
  15. Lộc Văn Vi sinh 1943 · An Phú- Lục Yên- Yên Bái