Lộc Văn Vi

Năm sinh1943
Quê quánAn Phú- Lục Yên- Yên Bái
Ngày hy sinh 8/9/1968
Vị trí mộ (75-65) cách H6 45'

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031210]: Lietsi {Họ tên=Lộc Văn Vi, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25089, Quê quán=An Phú- Lục Yên- Yên Bái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=(75-65) cách H6 45'}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11633 (số thứ tự 1031210).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lộc Văn Vi” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lộc Văn Vi” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 8/9/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Tỵ sinh 1938 · Nam Mỹ- Nam Trực- Nam Hà
  2. Đinh Tiến Hưng sinh 1949 · Xuân Tiến- Xuân Trường- Nam Hà
  3. Đàm Đăng Khoa sinh 1948 · Trực Chính- Trực Ninh- Nam Hà
  4. Hoàng Văn Lằm sinh 1949 · Phù Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Long sinh 1946 · Hòa Mục- Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  6. Hoàng Văn Phú sinh 1948 · Thông Hòe- Trùng Khánh- Cao Bằng
  7. Nguyễn Văn Báu sinh 1948 · Nà Mò- Bế Chiều- Hòa An- Cao Bằng
  8. Nguyễn Minh Hạc sinh 1948 · Lạc Diễn- Hùng Định- Quảng Hòa- Cao Bằng
  9. Mai Viết Dấu sinh 1944 · Triệu Ẩu- Phục Hòa- Cao Bằng
  10. Trương Văn Thức sinh 1945 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình
  11. Dương Công Tình sinh 1949 · Làng Dòng- Quỳnh Sơn- Bắc Sơn
  12. Hà Đình Long sinh 1943 · Đại Thịnh- Yên Lập- Chiêm Hóa
  13. Bùi Vũ Trụ Liên Hợp- Xuân An- Yên Lâp- Vĩnh Phú
  14. Hoàng Quốc Cẩm sinh 1944 · Văn Quán- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  15. Hà Văn Ánh sinh 1947 · Khôn Sơn- Thị xã Vĩnh Yên- Vĩnh Phú