Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Trần Thành” trong 47 danh sách

  1. Trần Minh Thanh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Quốc Tuấn - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Mỹ Thạnh, Phù Mỹ, Bình Định Đơn vị: I4557 Hy sinh: 5/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Trần Sĩ Thành 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 60 Bến Thóc, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Thành D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Minh, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Thành D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Văn Khê, thị xã Hà Đông, Hà Tây Đơn vị: C11 D631 E26 bộ binh Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Thành E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Nghĩa Tiến, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 K32 C30 Đ500 Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Trần Lương Thành E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Thủy, Nhân Thịnh, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 30/10/1972 Hàng 9; Ô 3; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Trần Quang Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1949 · Sơn Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 24/10/1972 Hàng 0; Ô 0; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thanh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Hưng Thôn, Thiệu Giang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 21/03/1969 Hàng 9; Ô 4; Số 109; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Trần Ích Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Lộc - Khu 8 - Nam Định Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  13. Trần Xuân Thạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Trần Duy Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 125 An Phong - Nam Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/04/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hưng Thôn - Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tổ 6 - Khu Phan Thiết - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Quý - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
  19. Trần Ngọc Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số 7, Lê Hồng Phong - Nam Định Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Duyên Thọ - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Trần Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Trần Huy Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Cậy - Long Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Trần Viết Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Trại - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tiên - Xuân Trưởng - Nam Hà Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Mế - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1971 Xem đầy đủ →
  29. Trần Hữu Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Diễn Thái - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Trung đội vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.