Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

19 người khớp “Trần Cương” trong 47 danh sách

  1. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 26/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Trần Gia Cương 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Kênh, Lộc Vương, Nam Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Đức Cường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Gia Khánh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 18; Ô 2; Số 176; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  7. Trần Kim Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thắng Mỹ - Quỳnh Kim - Quỳnh Cưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mỹ Thương - Hưng Mỹ - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1972 Xem đầy đủ →
  9. Trần Kiên Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thôn Han - Ngọc Mỹ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  10. Trần Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  11. Trần Đức Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Quảng Hòa - Gia Khánh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Trần Nam Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Long - Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
  15. Trần Trọng Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  16. Trần Mạnh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thắng - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
  17. Trần Hùng Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Mông Sơn - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Trần Minh Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xã Mường Khương - Mường Khương - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.