Trần Cương
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh |
| Đơn vị | Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/11/1971 |
| Ngày hy sinh | 16/03/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3454 (số thứ tự 3453).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Cương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Cương” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
26 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Kim Tĩnh sinh 1949 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Ngánh sinh 1954 · Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Ếch sinh 1954 · Nà Phôn - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Cao Thịnh sinh 1954 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Đài sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Ngọc Long sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Thức sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Lập sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Dương Ngọc Dũng sinh 1952 · Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Quách Thanh Việt sinh 1952 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tiến Dân sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bình sinh 1954 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Thiệu sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Châu sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phùng Văn Áng sinh 1949 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Vịnh sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Quang Tuyên sinh 1950 · Vĩnh Tiến - Quảng Nình - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quang Định sinh 1942 · Quảng Cầu - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Minh Du sinh 1949 · Đồng Trường - Nga Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Đăng Y sinh 1954 · Hoàng Phú - Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Ngô Văn Long sinh 1955 · Bảo Đức - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Thân sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mầu sinh 1940 · Vinh Lại - Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Đặng Đình Thanh sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
- Hà Văn Nhì sinh 1950 · Tân Lập - Minh Tái - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3