Nguyễn Xuân Lập

Năm sinh1955
Quê quánHán Đà - Yên Bình - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1972
Ngày hy sinh 16/03/1974
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhBắc Thị xã - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa trang Đăk Tô Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3467 (số thứ tự 3466).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Lập” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Lập” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Đăk Tô — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Lập” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

26 người cùng hy sinh ngày 16/03/1974

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Kim Tĩnh sinh 1949 · Đại Đình - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hoàng Văn Ngánh sinh 1954 · Long Sơn - Sơn Động - Hà Bắc · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Hà Văn Ếch sinh 1954 · Nà Phôn - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Cao Thịnh sinh 1954 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 99.93.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Đài sinh 1953 · Sơn Trường - Hương Sơn - Hà Tĩnh · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Trần Cương sinh 1952 · Xuân Hoa - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Ngọc Long sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái · Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Trần Văn Thức sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  9. Dương Ngọc Dũng sinh 1952 · Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  10. Quách Thanh Việt sinh 1952 · Nam Thượng - Kim Bôi - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  11. Nguyễn Tiến Dân sinh 1950 · Thanh Lâm - Yên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  12. Nguyễn Văn Bình sinh 1954 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  13. Hoàng Văn Thiệu sinh 1947 · Quảng Ninh - Quảng Trạch - Quảng Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Văn Châu sinh 1954 · Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  15. Phùng Văn Áng sinh 1949 · Đồng Cương - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 91.98.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  16. Nguyễn Văn Vịnh sinh 1951 · Đại Nghĩa - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  17. Trần Quang Tuyên sinh 1950 · Vĩnh Tiến - Quảng Nình - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  18. Phạm Quang Định sinh 1942 · Quảng Cầu - Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  19. Nguyễn Minh Du sinh 1949 · Đồng Trường - Nga Hội - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  20. Trần Đăng Y sinh 1954 · Hoàng Phú - Kim Xã - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  21. Ngô Văn Long sinh 1955 · Bảo Đức - Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  22. Nguyễn Văn Thân sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.00.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  23. Hà Văn Nhì sinh 1950 · Tân Lập - Minh Đài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Pháo binh, Đại đội 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  24. Nguyễn Văn Mầu sinh 1940 · Vinh Lại - Chân Hưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.89.09 mộ 2 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  25. Đặng Đình Thanh sinh 1953 · Liên Bảo - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.88.09 mộ 02 bản đồ UTM 1/50.000
  26. Hà Văn Nhì sinh 1950 · Tân Lập - Minh Tái - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3