Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 31/31

  1. Phạm Xuân tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Thắng-Hải Hậu-Nam Định Xem đầy đủ →
  2. Đinh Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Lâm-Nghĩa Hưng-Nam Định Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trường Minh-Nông Cống-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thái Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Lê Tình Khoan Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Phúc Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 22/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phan Đức Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Văn Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/8/1972 Xem đầy đủ →
  7. Võ Thanh Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Quỳnh Thắng, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  9. Trần Tình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Vạn Ninh, Quảng Ninh, Quảng Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Trọng Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Đông Du, Bình Lục, Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Cộng Hòa, Văn Phú, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Công Tỉnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quán Đào, Tân Tiến, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1956 · Quang Khải, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/4/1980 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Lạc Long, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hồ Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1944 · Thái Hòa, Nghĩa Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Đức Thanh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phan Ngọc Tĩnh Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1951 · Thôn Nông Ấn, Hà Lộc, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: C8 K3 E670 Hy sinh: 22/02/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu