Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 30/31

  1. Trần Văn Tịnh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Hợp Lý, Hợp Thành, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 11, Sư đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1971 826 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Đức Tính DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1939 · Nghĩa Dũng, Đại Đồng, Tứ Kỳ, Hải Dương Đơn vị: C2 Đại đội 2, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/10/1969 1018 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Tính Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1946 · Nam Thắng, Nam Ninh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Đồng chí: Tịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị K8 Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Phạm Chân, Gia Lộc, Hải Hưng Xem đầy đủ →
  6. Hồ Đức Tính Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Tiên Thuỷ, Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tình Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tiến lộc, Hậu Lộc, Thanh Hoá Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  8. Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cao Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  10. Ngô Chí Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1945 · Lam Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  11. Lê Quang Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hữu Kiểm-Tương Dương-Nghệ An Hy sinh: 12/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Số Nhà 50-Trần Phú-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  13. Tạ Văn Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lê Hồ-Kim Bảng-Hà Nam Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Hợp-Kim Động-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Xuân-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ái Quốc-nam sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  17. Ngân Văn Tịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Đa-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Trần Đăng Tịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xã Lý Thành/Huyện Yên Thành/Tỉnh Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Thịnh-Mê Linh-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  20. Mai Văn Tĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hợp Hoà-Sơn Dương-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Tĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  22. Lữ Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Đa-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Thái Xuân Tịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Thái-Thượng Tín-Hà Nội Hy sinh: 02/02/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lữ Văn Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đôn Phục-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Lê Thế Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Bình-Khoái Châu-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  26. Trần Đức Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bật Nhiên-Định Hoá-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  27. Lù Văn Tỉnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) TT Mường Tè-Mường Tè-Lai Châu Xem đầy đủ →
  28. Bùi Ngọc Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Minh-Nghĩa Hưng-Nam Định Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Khắc Tính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Phương-Lục Ngạn-Bắc Giang Xem đầy đủ →
  30. Thiệu Bá Tĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Tiến-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu