Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 20/31

  1. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vọng Xuyên- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/6/1974 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tam Lĩnh- Vũ Thư- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Huy Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Đức- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Huy Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Đức- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Các Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Kiếm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Nho- Hoành Bồ- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Tỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vạn Nho- Hoành Bồ- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Sỹ Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Bảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 3/10/1974 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Tịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trà Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Lương- Như Xuân- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Hội- Đông Anh- Hy sinh: 19/12/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vi Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thanh Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Chợ Gạo- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Hoa- Nghi Lộc- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Duy Tân- Kinh Môn- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 1/8/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 15/5/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chán Kiệt- Bình Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu