Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
917 người khớp “Tinh” trong 95 danh sách · trang 15/31
- Cao Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thần Xuân- Hoàng Khê- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (17.061-14048) mộ 17 Buôn Mê Thuột 1/10000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số Nhà 3D- Tức Mạc- Nam Định Hy sinh: 3/10/1975 992-782 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vi Kim Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Xá- Hòa Bình- Chi Lăng Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 Mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tứ Xã- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/10/1972 Nghĩa trang Z23 (ĐT3) Núi Ngọc Lang Grang Xem đầy đủ →
- Cao Sơn Tịnh (Tinh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1972 (96-77)07 Kon Tum mộ 1 Xem đầy đủ →
- Ngô Đăng Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Lương- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Hương- Xuân Lũng- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 (19-78)03 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Tháp- Hà Thạch- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (33-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · La Châu- Chu Phan- Yên Lãng- Vĩnh Phú (98-15)05 06 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quyết Tiến- Hưng Nha- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/5/1974 (10-04)09 Plây Pleng mộ 4 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Đẩu- Vân Du- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Dương Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Ân- Hà Lộc- Thị xã Phú Thọ- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1968 (26-84)05 06 Gia Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phùng Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Là Dẩy- Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Thành- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 18/09/1973 (79-13)09 02 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Tuy- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 27/09/1969 Cách V4, 4h về A 8 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hòa Bình- Thường Tín- Hà Tây Buôn Tu Lơ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 37 Xóm Bắc- Bình Hàn- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
- Đỗ Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Tiên Cửu- Tiên Cường- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/04/1978 Mộ 6, hàng 5-10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Sơn- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 11/4/1977 Mộ 4, hàng 12-1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đồng Bẩm- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 19/04/1978 Mộ 14, hàng 5, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · An Lễ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 28/08/1978 Mộ 56, hàng 6, NT ô 1, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Bạch Đằng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 274, hàng 22, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đặng Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/08/1978 Mộ 259, hàng 20, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trương Công Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xóm Trại- Vinh Sơn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 9, hàng 2, NT 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Vĩnh Lợi- Sơn Dương- Hà Tuyên Hy sinh: 18/07/1978 Mộ 53, hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Phú- Sông Lô- Vĩnh Phú Mộ 598, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Tinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Tráng- Đà Bắc- Hà Sơn Bình Mộ 333, hàng 9, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 90A Trần Phú- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 92, hàng 3, NT 3A, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hà Chí Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thọ Xương- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 565, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lý Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chương Dương- Hòa An- Cao Lạng Mộ 570, hàng 14, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu