Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “Tiếp” trong 91 danh sách · trang 5/7

  1. Ma Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngọc Dung- Quảng Hà- Hy sinh: 2/2/1970 Xem đầy đủ →
  2. Ma Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Dung- Quảng Hà- Hy sinh: 1/2/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Giao- Thiệu Hóa- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thịnh Đắc- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thăng Long- Kinh Môn- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thịnh Đức- Gia Lương- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lương Lố- Thanh Ba- Hy sinh: 12/5/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Yên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tiên Sơn- Việt Trì- Hy sinh: 14/6/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hải Chính- Hải Hậu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đống Đa- Bình Lục- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Cao- Văn Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 15/7/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lại Sách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Kỳ Sơn- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hậu- Cần Giuộc- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Ninh- Đoan Hùng- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đan- Nghi Xuân- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Sơn Mỹ- Hương Sơn- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Xuân Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 18/1/1973 Xem đầy đủ →
  30. Phùng Bàng Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Phương- Quảng Oai- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu