Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “Tiếp” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Hoàng Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Minh Lý- Hoàng Hoa Thám- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 12/10/1972 (11-71)03 gần làng Bò Xem đầy đủ →
  2. Âu Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Võ Sơn- Sơn Dương Hy sinh: 28/01/1973 (29-30)04 Buôn hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1973 (91-13)04 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Vũ Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Háp- Yên Mỹ- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 8/5/1974 Tây Bắc làng Gạo khu Plâyku Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Phú Đông- Thành Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1968 Cây số 18, Binh Trạm nam Xem đầy đủ →
  6. Ngô Doãn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Lâm- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 2/1/1971 (85-79)09 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 7/1/1970 Đ2, khu C, mộ 1 cách bắc Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghi Lương- Tân Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 6/12/1972 (19-69)08 Tân Phú Xem đầy đủ →
  9. Trương Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cộng Vũ- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 26/05/1972 (22-94)04 Plei Breng mộ 9 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Đình Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Yên Thắng- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 18/03/1978 Mộ 15, hàng 3-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nam Hạ- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/03/1978 Mộ 7, hàng 12-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú Mộ 633, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Bùi Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Chúc- Hoài Đức- Hy sinh: 26/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Chu Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vật Lại- Ba Vì- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ấn Hạ- Hạ Hòa- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  16. Đàm Công Tiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  17. Điêu Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Đô- Tam Nông- Hy sinh: 3/12/1967 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Quang Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cai Minh- Kim Anh- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Văn Lang- Hưng Hà- Hy sinh: 28/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Quang Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thiện- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thiện- Kim Sơn- Hy sinh: 2/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đoàn Hoàng Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Khương Mỹ- Mỏ Cày- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đối Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Mấu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Hà Thanh Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Sơn- Thanh Sơn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đình Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Thanh- Mỹ Đức- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Lê Tân Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Trị- Bình Tân- Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tam Quang- Hoài Nhơn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phong Giao- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lương Khắc Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Châu Cam- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu