Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

155 người khớp “Tiêu” trong 90 danh sách · trang 4/6

  1. Hồ Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 21/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  5. Lê Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thọ- Quynh Lưu- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Tiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lưu Nguyên Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Nguyên Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Danh Tiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Thành- Ứng Hòa- Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thế Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn An- Hương Sơn- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 9/7/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đức Hòa- Đa Phúc- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  18. Như Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  19. Như Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nhữ Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Quang- Thanh Miện- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Ngọc Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Ngọc Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Công- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Khánh- Châu Thành- Hy sinh: 4/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Gia Lương- Hy sinh: 31/8/1970 Xem đầy đủ →
  25. Phùng Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Xem đầy đủ →
  26. Phùng Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hà- Xuân Thủy- Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Tiều Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Tiên Nội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/11/1972 Lô 12 Số 141 Xem đầy đủ →
  28. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu