Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

155 người khớp “Tiêu” trong 90 danh sách · trang 3/6

  1. Bùi Văn Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Lư- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/04/1972 399-82, Măng Bút, Kon Tum Xem đầy đủ →
  2. Uông Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Sơn- Nghi Phúc- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 8/3/1972 (18-79)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Trần Viết Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Giá- Quỳnh Hưng- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 15/06/1972 E95 mai táng Xem đầy đủ →
  4. Bùi Tiến Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Hải- An Quý- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 27/10/1972 (28-81)08 Xem đầy đủ →
  5. Lò Văn Tiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Hạ- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 15/05/1972 Điều trị 3, Tân Cảnh 4/72 Xem đầy đủ →
  6. Vì Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Săm Khòe- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 5/9/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  7. Trần Ngọc Tiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiết Sơn- Thanh Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Vị- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1972 (8890. 8284) o2 mộ 1 Kon tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Ma Công Tiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Nhất- Yên Thuận- Hàm Yên Hy sinh: 15/02/1973 (79-97)01 I A Tô vê 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Lê Duy Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thạch- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/5/1973 (71-21)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Hà Huy Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 1/6/1973 (17-00)02 Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 15/01/1974 (94-45)09 Chư Nghé, Tây Bản Nhé 300m, mộ 1 hàng1 Xem đầy đủ →
  13. Lê Minh Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trực Nho- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 2/9/1973 Tại điều trị 3 Xem đầy đủ →
  14. Tiêu Hùng Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hiệp Trung- Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/3/1969 (25600-83700) Plây Cần Xem đầy đủ →
  15. Lương Đức Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Hương- Đồng Thanh- Thư Trì- Thái Bình (29-91)07 Đắc Mốt Lốp m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Cao Tiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 15/08/1971 Nhà Ma làng Li, E10, K5 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Kho- Ân Nghĩa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Xuân Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Cường- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 293 hàng 8, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Hòa Tiễu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Hòa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1970 (06-10) Xem đầy đủ →
  20. Lương Viết Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Tình- NA Dì- Bắc Thái Xem đầy đủ →
  21. Lương Viết Tiêu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ân Tình- NA Dì- Bắc Thái Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  22. Cù Tiểu Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Lương- Tam Nông- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Tiểu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Yên Thụy- Hy sinh: 27/12/1968 Xem đầy đủ →
  24. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cổ Bì- Bình Giang- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đoàn Tiến- Kim Động- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thi Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 29/12/1968 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tài Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Dương Văn Tiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hà Thế Tiêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Mai Hịch- Mai Châu- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  30. Hà Văn Tiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Khánh- Bảo Yên- Hy sinh: 2/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu