Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.862 người khớp “Tiên” trong 95 danh sách · trang 55/96
- Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiên Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dương Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 12/1/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phượng Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Quỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Bình Liêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Mô- Trình Biêu- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Soạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 1/1/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dân Tiến- Móng Cái- Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiên Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Minh- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiến Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Trung- Đan Phượng- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 2/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Vân- Gia Khánh- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Văn- Gia Viễn- Hy sinh: 28/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An NộI- Bình Lục- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Huệ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Khổng Tiến Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Mỹ- Đông Hưng- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
- Khương Tiến Giắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Khương Tiến Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Tân- Từ Liêm- Hy sinh: 11/7/1973 Xem đầy đủ →
- Khương Viết Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hoa Lư- Tiên Hưng- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Kiến Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1969 Xem đầy đủ →
- Kiều Tiến Đệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu