Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
650 người khớp “Thuân” trong 91 danh sách · trang 15/22
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trung Kiên- Văn Lâm- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kiên- Văn Lâm- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Mỹ Hào- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phố Hai Bà- Kiến An- Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thuần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hữu Bằng- Thạch Thất- Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Việt- Hưng Hà- Hy sinh: 12/12/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Sơn- Gia Khánh- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Thuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Sơn- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 21/1/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Thuẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Linh- Xuân Thủy- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Thuân Tuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lưu- Kinh Môn- Hy sinh: 31/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bách Thuận- Vũ Thư- Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Công Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thạnh- Ba Tri- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Bình Đại- An Hóa- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Tạ Tường Thuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Quang Trung- Hoài Đức- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Thuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Trịnh Tiến Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/1/1973 Lô 4 Số 211 Xem đầy đủ →
- Vũ Công Thuần Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Kỳ Giang- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 4 Số 212 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu