Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.821 người khớp “Thi” trong 95 danh sách · trang 26/61
- Nguyễn Thị Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thanh- Bà Rịa- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Thuộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Khê- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thi Thuyết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương - Hoài Đức- Từ Liêm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Dị Mân- Thanh Hải- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hợp- Đan Phượng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Thanh Hà- Hy sinh: 27/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kỳ Thượng- Kỳ Anh- Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Long- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trần Phú- Lập Thạch- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiến Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Châu Sơn- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 8/8/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu An- Quảng Oai- Hy sinh: 6/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Ngại Khê- Đông Anh- Hy sinh: 21/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Thị- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 10/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu