Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.821 người khớp “Thi” trong 95 danh sách · trang 25/61

  1. Kim Huấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Văn- Quế Văn- Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
  2. Kim Huấn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đồng Văn- Quế Phong- Hy sinh: 21/10/1974 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đăng Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ninh- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đức Thị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Phú- Phú Ninh- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thị Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đức- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  11. Lê Thị Mậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Chương Mỹ- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh Hòa- Ba Tri- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phú - Châu Quý- Gia Lâm- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lương Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lương Xuân Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nga Hải- An Hải- Hy sinh: 15/7/1973 Xem đầy đủ →
  17. Mạc Quang Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quất Động- Móng Cái- Hy sinh: 22/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cảnh Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Hy sinh: 29/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 27/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Sơn- Ngọc Lạc- Hy sinh: 28/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · 62 phố- Trần Phú- Hy sinh: 11/5/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Việt Hồng- Thanh Hà- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Khắc Thì Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Dục - Phù Đổng- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thị Bấm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 19/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thị Kim Thoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 25/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu