Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

259 người khớp “Thiệt” trong 91 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Đức Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Đức- Đông Triều- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Số nhà 26 gác 2 ngõ Thanh Quan- Cát Đài- - Hy sinh: 11/4/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Quang- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lê Hồng Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thiết Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phượng Đô- Phúc Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thành- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Thanh- Thanh Sơn- Hy sinh: 18/8/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Trị Đông- Bình Chánh- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Bình Trị Đông- Bình Chánh- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Trãi- Ân Thi- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thương- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Minh Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Lỗ- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cao Minh- Kim Anh- Hy sinh: 22/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phan Chí Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Quang Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Lô- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phan Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  23. Phan Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nam Sách- Hy sinh: 15/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Thân Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 25/4/1974 Xem đầy đủ →
  25. Thân Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Thân Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 25/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Quách Công Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: 11- D6 - E141- F312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 4 Số 194 Xem đầy đủ →
  28. Đinh Quang Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/1/1973 Lô 4 Số 195 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Công Thiết Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thanh Tiến- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9, Sư đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 7/7/1972 Lô 9 Số 66 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thiết 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Yên Duyên, Yên Sở, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu