Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

259 người khớp “Thiệt” trong 91 danh sách · trang 5/9

  1. Kiều Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Song Khê- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1972 (78-76)04 NT: E48 mộ 4 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thiết Quyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Hải- Thị Xã Hà Tĩnh- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 16/06/1978 Mộ 5, Hàng 2, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  3. Trương Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hiệp- Hoàng Phụ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phong An- Hương Điền- Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/6/1979 NTK Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bạch Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/6/1977 Xem đầy đủ →
  6. Triệu Quang Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lăng Hiến- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 4/12/1976 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trung Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Quảng Long-quảng trạch-Bình Trị Thiên Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  8. Lương Trác Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lộc An- Vạn Sơn- Đồ Sơn- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thiết Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · - - Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  10. Triệu Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Muôn- Làng Hiếu- Trùng Khánh- Cao Lạng Hy sinh: 4/7/1976 Xem đầy đủ →
  11. Bùi Đình Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Gian- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  12. Bùi Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Ninh- Như Xuân- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  13. Đào Phú Thiết (Thiếc) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 27/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Công Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Yên- Hà Trung- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Tiên Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Hứa Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Hứa Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lã Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Thương- Hà Trung- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lã Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Thường- Hà Trung- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Hà- Phú Ninh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  21. Lê Phan Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê PhÂn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Thượng- Tùng Thiện- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thiện Mỹ- Trà Ôn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đình Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thành Công- Thạch Thành- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu