Thân Văn Thiết

Quê quánHương Lạc- Lạng Giang-
Ngày hy sinh 25/5/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1084746]: Lietsi {Họ tên=Thân Văn Thiết, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25/5/1974, Quê quán=Hương Lạc- Lạng Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 29170 (số thứ tự 1084746).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thân Văn Thiết” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thân Văn Thiết” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 25/5/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Khánh Toàn sinh 1948 · Cầu Đất- -
  2. Đỗ Tiến Đến sinh 1954 · Thắng Thủy- Vĩnh Bảo-
  3. Dương Xuân Tân sinh 1953 · Dũng Tiến- Vĩnh Bảo-
  4. Hoàng Anh Tửu sinh 1948 · Phạm Lễ- Hưng Hà-
  5. Kiều Văn Thuấn sinh 1956 · Hòa Bình- Yên Phong-
  6. Kiều Văn Thuấn sinh 1956 · Hòa Bình- Yên Phong-
  7. Lê Văn Long Ngọc Bên- Cẩm Giang-
  8. Lê Văn Long sinh 1950 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng-
  9. Nguyễn Duy Tùng sinh 1955 · Số 112 tiểu khu Ngọc Sơn- Kiến An-
  10. Nguyễn Quang Bảo Tổ 7 Phân Khu 1- Hà Tu-
  11. Nguyễn Thanh Duật sinh 1947 · Mỹ Hà- Ngoại Thành Nam Định-
  12. Nguyễn Thế Tô Thanh Bình- Bình Lục-
  13. Nguyễn Thế Tộ sinh 1946 · Thanh Bình- Bình Lục-
  14. Nguyễn Tuấn Việt sinh 1950 · 96 Hàng Kênh- -
  15. Nguyễn Văn Cầu sinh 1952 · Võ Cường- Tiên Sơn-
  16. Nguyễn Văn Cầu Võ Cường- Tiên Sơn-
  17. Nguyễn Văn Cầu Võ Cường- Tiên Sản-
  18. Nguyễn Văn Học sinh 1954 · Số 14 ngõ 173- Tô Hiệu- -
  19. Nguyễn Văn Học 14 ngõ 173 Tô Hiệu- -
  20. Nguyễn Văn Tiến sinh 1954 · Bình Hòa- Xuân Thủy-
  21. Phạm Văn Hợi sinh 1950 · Khánh Sơn- Nam Đàn-
  22. Thân Văn Thiết Hương Lạc- Lạng Giang-