Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
659 người khớp “Thiện” trong 95 danh sách · trang 22/22
- Đào Thiên Mai Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hải Hưng Hy sinh: 21/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiện Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Hậu Hoá, , Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thiện Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Hy sinh: --/--/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiện Ngừng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Quỳnh Thọ, Quỳnh Phụ, Thái Bình Hy sinh: --/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị An Khánh, Hoà Ân, Bình Định Hy sinh: 29/06/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Lê Thiện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Thủy-Đức Thọ-Hà Tĩnh Hy sinh: 16/09/1951 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Hỷ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
- Thiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Lưu Thiện Đệ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thiện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cẩm Phong-Cẩm Thuỷ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Vũ Danh Thiển Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Đồng-Nghĩa Hưng-Nam Định Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Thiên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vũ Thư-Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vịnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiển DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Triều Phong, Q.Trị Hy sinh: 12/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Hạnh Lâm, Thanh Chương, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hồ Phu Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1943 · Quỳnh Hậu, Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nhân Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lò Văn Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Châu Lộc, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Vĩnh Long, Vĩnh Linh, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 06/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Cẩm Lý, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 13/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1948 · Vĩnh Tú, Vĩnh Linh, Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
- Tô Minh Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Xuân Liên, Nghi Xuân, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 02/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Vĩnh Lộc, Cam Lộc, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 08/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · 024/025 Ngô Gia Tự, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271 Hy sinh: 21/1/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thiên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1962 · Hàm Mỹ, Hàm Thuận, Thuận Hải Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 16/9/1982 Xem đầy đủ →
- Trương Quang Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳ Hợp, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 01/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 24/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Thiện Chung Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1947 · Xí Nghiệp, Giếng Đáy, Hòn Gai, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 670 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu