Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

313 người khớp “Thiều” trong 95 danh sách · trang 11/11

  1. Bành Quang Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Giang-Nam Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  2. Bành Quang Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đô Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  3. Thiều Văn Thu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ký Khang-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Quang Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cát Hải-TT. Tiền Hải-Hải Phòng Xem đầy đủ →
  6. Thiều Quang Đào Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Luân-Thanh Thủy-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Minh Thiệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Nghĩa-Trực Ninh-Nam Định Xem đầy đủ →
  8. Chiều Chí Thiều Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Tuấn-Hoà An-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  9. Thiệu Bá Tĩnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Tiến-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Thiệu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Đồng-Thạch Thành-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Thiệu Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Sinh 1954 · Nam Khê, Thạch Khê, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  12. Thiếu Sỹ Bẩy Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1946 · Đông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 Hy sinh: 02/1/1974 Xem đầy đủ →
  13. Trương Văn Thiều (Thầu) Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Đồng Hợp, Quỳnh Hợp, Nghệ An Đơn vị: D9 E271 C50 Đ500 Cục hậu cần Hy sinh: 01/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu