Thiếu Sỹ Bẩy

Năm sinh1946
Quê quánĐông Tiến, Đông Sơn, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271 (danh sách ghi: C3 D8 E271)
Cấp bậcThượng sỹ
Chức vụB phó
Nhập ngũ4/1963
Ngày hy sinh 02/1/1974
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhĐắc Song, Quảng Đức
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu, do Tài liệu gửi ngày 21/8/2026 lập · dòng 819 (số thứ tự 818).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Thiếu Sỹ Bẩy” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Thiếu Sỹ Bẩy” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 02/1/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Mạnh Hải sinh 1952 · Tiến An, Yên Thủy, Quảng Ninh · Trung sỹ · D8 E271 · ,
  2. Hà Văn Cường sinh 1952 · Quỳnh Ngọc, Quỳnh Phụ, Thái Bình · Hạ sỹ · C17 E271 F3 · ,