Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

644 người khớp “Thiên” trong 91 danh sách · trang 15/22

  1. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiên Vân- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hiền Văn- Tiên Sơn- Hy sinh: 2/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Lạc- Cẩm Thiện- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Thiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lạc- Cẩm Thịnh- Hy sinh: 20/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quế Lâm- Đoan Hùng- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vũ Minh- Vũ Tiến- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Diện- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trang Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Phong- Xuân Thủy- Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Công- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thành Công- Đông Anh- Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 26/7/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Trung An- Thư Trì- Hy sinh: 12/2/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Tường- Long Mỹ- Hy sinh: 26/2/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hùng- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phù Đổng- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu