Nguyễn Văn Thiện

Quê quánThành Công- Đông Anh-
Ngày hy sinh 12/6/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1077638]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thiện, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25001, Quê quán=Thành Công- Đông Anh-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22062 (số thứ tự 1077638).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thiện” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thiện” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 12/6/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Trọng Xuân sinh 1945 · Tân Phong- Thư Trì-
  2. Lê Trọng Xuân sinh 1945 · Lân Phong- Thư Trì-
  3. Nguyễn Anh Hồ sinh 1946 · Quảng Đông- Quảng Xương-
  4. Nguyễn Đức Hiền sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương-
  5. Nguyễn Đức Hiền sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương-
  6. Nguyễn Đức Loan sinh 1948 · Tân Đoàn- Văn Quán-
  7. Nguyễn Mạnh Hồ sinh 1946 · Quảng Đông- Quảng Xương-
  8. Nguyễn Văn Loạn sinh 1948 · Tân Đoàn- Vân Quan-
  9. Nguyễn Văn Thiệu sinh 1949 · Đình Xuyên- Đông Anh-
  10. Tạ Văn Biển sinh 1947 · Đồng Sơn- Yên Dũng-