Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

644 người khớp “Thiên” trong 91 danh sách · trang 14/22

  1. Nguyễn Lương Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 8/2/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Phong Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · An Ninh- Quảng Ninh- Hy sinh: 4/9/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thiện Cát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Dục- Thanh Ba- Hy sinh: 13/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thiện Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thiện Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Khang- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Phong- Yên Định- Hy sinh: 26/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thiện Hùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Phú- Nho Quan- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 50 Bạch Mai- - Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 Đê Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thiện Khiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 105 đường Tô Hoàng- Bạch Mai- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Thiên Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quảng Hưng- Quảng Xương- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Phú- Trấn Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cổ Phúc- Trấn Yên- Hy sinh: 24/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thiện Nguyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hồ Phúc- Trấn Yên- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thiện Nhâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thiên Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 227 Hàng Bột- Đống Đa- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thiện Tại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy An- Thái Thụy- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thiện Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 13/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thiện Thật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thiên Thi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phù Vân- Kim Bản- Hy sinh: 7/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thiện Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thiện Thuật Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 3/6/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu