Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

13 người khớp “Thanh Ba” trong 95 danh sách

  1. Kiều Thanh Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Thanh Ba Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1947 · Hoàng Vân, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Thanh Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thanh Bá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Đạo - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1979 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ E8, Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 11/1/1969 Ấp Đoàn kết H6, Dắk Lắk Xem đầy đủ →
  7. Kiều Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 19/11/1971 Phẫu 631 (gần T29 - C09) Xem đầy đủ →
  8. Trần Thanh Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Vân- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 29/03/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lê Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Sơn- Nam Ninh- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Thanh Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Vạn Thắng- Quảng Oai- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Ba Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Mỹ Thành, Yên Thành, Nghệ Tĩnh, Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu