Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 86/194

  1. Nguyễn Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 7/12/1972 Mộ 25 Z25 Xem đầy đủ →
  2. Tống Thanh Nguyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/10/1972 (76-23)09 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Tiến- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/08/1973 Tại nghĩa trang Ban 1 viện 1 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hữu Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Phía tây sông Tà Bộp 150m thuộc khu K, Campuchia Xem đầy đủ →
  6. Phạm Thanh Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghi Sơn- Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/10/1973 (08-38)01 mộ 4 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kích Thôn- Thọ Thế- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1974 (11-19)02 Plây Pleng mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hùng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số Nhà 88- Ngọc Hạo- Thị Xã Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1972 (06.00)02 Kon Hơ Jao m23 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đới Thanh Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Châu- Quảng Hải- Quảng Xương- Thanh Hóa (40-05) (16-95) Bản đồ Lô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/03/1969 25-600 83-700, Quận Đắc Tô, 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/1/1972 (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trưởng Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Tộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thành Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1973 (92-12)03 Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)05 mộ 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Tô Thành Trong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quảng Lưu- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1972 NT D24 F320, mộ 2, Hàng 4 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trường Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa (16-01)01 mộ 21 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 6 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Văn- Đông Vinh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 9/7/1972 (32-07)06 mộ 8 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 23/10/1972 (22-83)03 mộ 7 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thành Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đường Thôn- Thiệu Giang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/05/1972 (93-20)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cao Hóa- Ngọc Khê- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1972 (16-01)01 mộ 34 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Khương Sĩ Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Hòa- Xuân Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Tại viện 10, mộ 2, Binh Trạm bắc Xem đầy đủ →
  25. Đặng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Gia Lương- Việt Hùng- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 17/10/1972 (25-20)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đăng Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quan Nhân- Nhân Chính- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 16/07/1973 chỗ ở đơn vị (1973) Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Huy Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 7 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 22/07/1972 (99-21)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội (85-23)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Tràng Công Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · 38 Cửa Đông- Hà Nội Hy sinh: 5/8/1971 Mộ 8, Đ3, Khu 3 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Thanh Hưng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phố Phèo- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 27/10/1972 (11-80)03 ĐT17 đồi A2 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu