Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 87/194

  1. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phố Thá- Thu Phong- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 26/07/1972 Phẫu đồi A2, ô 83, 500000 đỉnh Ngọc Dơ Lang Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hào Tráng- Đà Bắc- Hòa Bình Hy sinh: 21/09/1974 NT ban 1, viện 1 Xem đầy đủ →
  3. Quách Thanh Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bồi Cả- Nam Thượng- Kim Bôi- Hòa Bình Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trần Thanh Chường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bồng Phào- Sơn Tây- Hương Sơn Hy sinh: 17/06/1972 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Đậu Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân An- Nghi Xuân Hy sinh: 27/10/1972 (76-23)09 Tân Phú Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Đan- Nghi Xuân Hy sinh: 26/05/1973 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thanh Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Lĩnh- Hương Sơn Hy sinh: 15/10/1973 828-102 1/50000 Tân Phú Xem đầy đủ →
  8. Trần Viết Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Khê- Thạch Khê- Thạch Hà Hy sinh: 27/11/1972 (30-17)07 Mỹ Thạch mộ 10 Xem đầy đủ →
  9. Lê Thanh Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Quang- Hương Quang- Hương Khê (20-05)02 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Dương Thanh Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tiền Phong- Thạch Ban- Thạch Hà Hy sinh: 21/01/1973 (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  11. Cao Thanh Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 18/03/1971 (84-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Thanh Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Xé 1/25000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Xuân Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quảng Lưu- Quảng Trạch Hy sinh: 5/3/1967 B7 Khu 4 Gia lai Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)01 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Thanh Tợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thọ Lộc- Tư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Thanh Thoong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hòa- Thượng Đồng- Yên Tiến- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 3/3/1975 (61-09)04 Cheo Reo mộ số 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Trần Tất Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · La Chợ- Mỹ Tiến- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Phan Thanh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phục Khang- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 20/03/1975 (73-18)07 Ban Chuk mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đoàn Huy Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thao Trình- Liên Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 13/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Biên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tiến- Dân Hạ- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 15/03/1975 992-828 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Viên Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bản Viễn- Hoàng Đồng- Cao Lộc Hy sinh: 1/2/1973 (77-12)09 Tân Phú Mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thanh Cửu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Tiến- Tràng Định Hy sinh: 4/7/1972 (70-80)01 Plây Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. La Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phằng Ráo- Kim Đồng- Tràng Định Hy sinh: 24/04/1972 (23-07)06 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Lâm Thanh Hải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Quang- Chiêm Hóa Hy sinh: 13/11/1972 (42-14)03 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Thanh Phát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trường Thịnh- Linh Thanh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú (91-12)04 09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/01/1973 (64-12)09 Brăng Kon Tum mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Hà Thanh Đê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Mít- Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/8/1972 (95-17) Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
  29. Lê Thanh Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lý Hải- Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú (46-90)07 mộ 4 Xem đầy đủ →
  30. Hà Thanh Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1968 Chư Bà Tây (gần Plei Cu) Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu