Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.869 người khớp “Thanh” trong 95 danh sách · trang 187/196

  1. Nguyễn Văn Thành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Tô Hiệu , Mỹ Hào, Hải Hưng Hy sinh: 2/1974 427 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Tùng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1930 · Nhĩ Thượng, Giao Mỹ, Gio Linh, Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/04/1972 434 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Thanh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Nam Tứ, Kiến Thiết, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đoàn 527 Hy sinh: 28/12/1966 459 Xem đầy đủ →
  4. Phan Thanh Châu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 520 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Thanh Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY 531 Xem đầy đủ →
  6. Trần Thanh Phong DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Trác Văn , Duy Tiễn, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52 Hy sinh: 5/5/1972 556 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thanh Sơn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Giao Tịnh , Giao Thuỷ, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52 Hy sinh: 28/5/1972 622 Xem đầy đủ →
  8. Mai Thanh Sơn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1954 · Phục Linh, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/6/1972 624 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Công Thành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1953 · Liên Bảo, Tiên Sơn , Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 19/6/1972 629 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Thanh Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Hồng Phong- Nam Sách Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/5/1972 664 Xem đầy đủ →
  11. Quảng Thanh Bình DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Thạch Sơn- Lập Thạch Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 09/6/1972 670 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thanh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1951 · Nghị Thiết, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 681 Xem đầy đủ →
  13. Lê Thanh Thắng DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Bùi Thuận, Đại Từ, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/6/1972 684 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thanh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1943 · Xã Việt Hồng, Huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương Đơn vị: Thuộc NB Hy sinh: 18/06/1969 7 Xem đầy đủ →
  15. Phan Thanh Bảo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Hưng Thắng, Hưng Nguyên Nghệ An Đơn vị: C1K1E28 Hy sinh: 05/5/1971 807 Xem đầy đủ →
  16. Đối Thanh Hiểu DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1947 · Nam Hòa, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 11 Hy sinh: 06/03/1974 812 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thanh Vân DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1933 · Việt Hùng, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 33 Hy sinh: 11/4/1967 850 Xem đầy đủ →
  18. Vũ Thanh Trung DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · Dân Chủ, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18 Hy sinh: 14/12/1971 888 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Thanh Thỏa DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1938 · Xã Quang Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 40 KT Hy sinh: 4/2/1968 906 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đình Thành DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1952 · 29-Hàng Khoai, Hà Nội 911 Xem đầy đủ →
  21. Lê Thanh Hương DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1949 · Thanh Ngọc -Thanh Chương-Nghệ An 920 Xem đầy đủ →
  22. Quảng Địch Thanh DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1942 · Thôn Thanh Vận, xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, tỉnh Hà Tây Hy sinh: 30/10/1965 996 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Tùng Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1953 · Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · 183 Trại Chiếu, Tiểu khu 5, Hải Phòng Hy sinh: 18/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · Hà Yên, Hà Trung, Thanh Hoá Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Chí Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Khâm Thiên, Hà Nội Hy sinh: 20/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Thạnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xem đầy đủ →
  28. Phạm Thanh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Thanh Tú Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Lạng Sơn Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  30. Lê Hải Thành Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Hoá Hy sinh: 26338 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu