Trần Thanh Phong

Năm sinh1952
Quê quánTrác Văn , Duy Tiễn, Nam Hà
Đơn vị Đại đội 20, Trung đoàn 52 (danh sách ghi: C20E52)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 5/5/1972
Vị trí mộ 556

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 643 (số thứ tự 640).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Thanh Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Thanh Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phan Văn Chiểu sinh 1949 · Từ Đức - Quế Võ Hà Bắc · Th.sỹ CF · D16- E54
  2. Nguyễn Văn Việt sinh 1953 · Bắc Kỷ, Nghi Lộc, Nghệ An · B2CS · C3-D16-E54-F320
  3. Phạm Hữu Hồng sinh 1947 · Thị Minh, Thái Thuỵ, Thái Bình
  4. Lại Văn Thi sinh 1947 · Thăng Thọ , Nông Cống, Thanh Hoá · B1AT · C16E52F320
  5. Lương Văn Sinh sinh 1951 · Sơn Thuỷ, Quan Hoà, Thanh Hoá · B1CS · C16E52F320
  6. Nguyễn Anh Sao sinh 1950 · Nam Dân ,Nam đàn, Nghệ An · B1CS · C16E52F320
  7. Nguyễn Văn Khải sinh 1944 · Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Hà Tây · B1 Y tá · C1D7E64F320
  8. Nguyễn Văn Sửu sinh 1950 · Củi Cảm , Thái Nguyên · B1CS · C20