Phan Văn Chiểu

Năm sinh1949
Quê quánTừ Đức - Quế Võ Hà Bắc
Đơn vị Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54 (danh sách ghi: D16- E54)
Cấp bậcTh.sỹ CF
Ngày hy sinh 5/5/1972
Vị trí mộ 12

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 27 (số thứ tự 24).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Chiểu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Chiểu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 5/5/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Việt sinh 1953 · Bắc Kỷ, Nghi Lộc, Nghệ An · B2CS · C3-D16-E54-F320
  2. Phạm Hữu Hồng sinh 1947 · Thị Minh, Thái Thuỵ, Thái Bình
  3. Lại Văn Thi sinh 1947 · Thăng Thọ , Nông Cống, Thanh Hoá · B1AT · C16E52F320
  4. Trần Thanh Phong sinh 1952 · Trác Văn , Duy Tiễn, Nam Hà · B1CS · C20E52
  5. Lương Văn Sinh sinh 1951 · Sơn Thuỷ, Quan Hoà, Thanh Hoá · B1CS · C16E52F320
  6. Nguyễn Anh Sao sinh 1950 · Nam Dân ,Nam đàn, Nghệ An · B1CS · C16E52F320
  7. Nguyễn Văn Khải sinh 1944 · Ngọc Mỹ, Quốc Oai, Hà Tây · B1 Y tá · C1D7E64F320
  8. Nguyễn Văn Sửu sinh 1950 · Củi Cảm , Thái Nguyên · B1CS · C20