Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.802 người khớp “Thanh” trong 91 danh sách · trang 133/194

  1. Nông Chí Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Long- Hạ Lang- Hy sinh: 19/6/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nông Kim Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Long- Chi Lăng- Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hoa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hóa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Bá Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Phù Lưu- Can Lộc- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Bá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 14/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Công Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Hà- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đắc Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Kiến Quốc- An Thụy- Hy sinh: 29/9/1974 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Đắc Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Đức Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Nghĩa- Ý Yên- Hy sinh: 9/10/1974 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hương Điền- Hương Khê- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vượng- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Yên Vương- Ý Yên- Hy sinh: 23/11/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Hồng Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lạc Tây- Kế Sách- Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hồng Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Khả Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Khá Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Việt Tiến- Yên Việt- Hy sinh: 11/10/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu