Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
577 người khớp “Thục” trong 91 danh sách · trang 1/20
- Phùng Minh Thúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thượng Đạt - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Tô Hiệu - Bình Gia - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm công Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Thạnh - Caẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/11/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9.9.74 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Thực Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.8.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1942 · Ninh Hồng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Thức Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Bảo Chương, Định Hóa, Bắc Thái Đơn vị: CT21 Hy sinh: 13/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thức 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thức 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Phúc Thành, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 09/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thực 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Luận 1, Văn Phúc, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 01/04/1972 Hàng 47; Ô 4; Số 862; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Thúc Lưu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 29; Ô 3; Số 566; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Đồng Tâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Khắc Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Lạc, Hòa Xuân, Tuy Hòa, Phú Yên Đơn vị: h6 Đắc Lắc Hy sinh: 03/12/1970 Hàng 0; Ô 0; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thức (Thuế) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
- Kiều Xuân Thức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Trần Thức E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1945 · Số 41, Trần Phú, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Thực E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Đồng Phúc, Đồng Trúc, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thức E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Hưng Long, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 03/01/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 987; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thực Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Tổ 2, Khu Thanh Tước, thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 50; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thức Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thức Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1933 · An Châu, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thực E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Khác Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Nga Thành - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đồi Tam Thanh - Miếu Quất Thượng - Việt Trì - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu