Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

577 người khớp “Thục” trong 91 danh sách · trang 2/20

  1. Hồ Thanh Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Thân - Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Phúc - Đồng Trúc - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Trần Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 41 Trần Phú - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thúc (Phúc) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Anh - Cao Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thôn Trung - Phương Độ - Vi Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Cấp Dần - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Lễ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lan Đình - Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1973 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Phong - Văn Phúc - Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 28, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1974 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tổ 2 - Khu Thanh Tước - Phúc Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Dầu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  14. Võ Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tháp Lập - Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ AN Đơn vị: Vệ Binh, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1971 Xem đầy đủ →
  15. Trương Huy Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Xá - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Nhã Nam - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Đình Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Di Nậu - Tam Nong - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trại Khế - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Quế Văn Thúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phan Thúc Xâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Ngọc - Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Lê Trí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nghè - Đông Khê - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bắc Cầu - Ngọc Thụy - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phi Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  25. Cao Hữu Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Đạo - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Văn Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Luận - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Phong - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1973 Xem đầy đủ →
  28. Đàm Huy Thục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Long - An Hòa - Cao Bằng Đơn vị: D bộ, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Chí Thức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Thượng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trần Thực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Ninh - Văn Khúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu