Vũ Văn Thức

Quê quánHoàng Hà - Hoàng Hóa - Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 (danh sách ghi: C6D5)
Cấp bậcc.s
Nhập ngũT.08/1970
Ngày hy sinh 12/5/1972
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi mai táng ban đầu Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975, do Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24 lập · dòng 800 (số thứ tự 797).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Thức” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Thức” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 12/5/1972

Cùng ngày, cùng Trung đoàn 24 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Nguyễn Xuân Đằng sinh 1948 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng · a.p · C9D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  3. Nông Huynh Đệ Xuân Dương - Na Rì - Bắc Thái · b.p · C2D4 · Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  4. Nguyễn Văn Đức Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn · a.t · C2D4 · Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  5. Nguyễn Trọng Dũng sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · a.p · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  6. Nguyễn Văn Hiểu sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  7. Trần Duy Hiệu sinh 1952 · Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  8. Lê Văn Hùng sinh 1952 · Hoằng Hợp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa · a.p · C6D5 · Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  9. Lê Văn Hùng sinh 1950 · Thanh Lưu - Thanh Liêm - Hà Nam · b.t · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  10. Nguyễn Hồng Lĩnh sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú · a.t · C2D4 · Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
  11. Hoàng Văn Nghi sinh 1944 · Hoàng Lương - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  12. Trần Văn Nghị sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú · a.t · C9D5 · Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  13. Nguyễn Tấn Sửu sinh 1940 · Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa · b.p · K bộ 5 · Cách bến đò An Ninh 500m về hướng Đông Hiệp Hào, Long An
  14. Vương Văn Tân sinh 1950 · Đại Đồng - Tràng Định - Lạng Sơn · b.p · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  15. Lê Văn Tằng sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
  16. Nguyễn Hữu Thà sinh 1952 · Hoàng Hải - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  17. Lê Thắng sinh 1953 · Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  18. Nguyễn Đình Thắng sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  19. Hoàng Trung Thanh sinh 1952 · Nghi Thu - Nghi Lộc - Nghệ An · c.s · C6D5 · Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  20. Đỗ Văn Vỡn sinh 1952 · Hà Đông - Hà Trung - Thanh Hóa · c.s · C6D5 · Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An