Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.085 người khớp “Thụ” trong 91 danh sách · trang 24/37

  1. Nguyễn Thế Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lỗ- Phú Ninh- Hy sinh: 16/10/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thiện Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Duyên Hải- Hưng Hà- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thu Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tân Ngát- Cái Nhang- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thư Hưng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 15/10/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thứ Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Châu Giang- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thu Thiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Triều- Hải Hậu- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Thành- Bình Lục- Hy sinh: 27/7/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 10/4/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trọng Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Lục Ngạn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trung Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Trường Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tuấn Thữ ( Chữ) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Đĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Phước Vĩnh- Củ Chi- Hy sinh: 30/3/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thạch Xá- Thạch Thất- Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu