Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.085 người khớp “Thụ” trong 91 danh sách · trang 23/37

  1. Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tiến- Hải Hậu- Hy sinh: 19/1/1971 Xem đầy đủ →
  6. Mai Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Thịnh- Yên Bình- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Bá Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 23/5/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Cao Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thụy Trình- Thái Thụy- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Định Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hồng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hy sinh: 19/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Gia Phố- Gia Viễn- Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Uyên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Giang- Hoài Đức- Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trường Yên- Gia Khánh- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 21/12/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Kim Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Kim Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Hoài Đức- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Lộc- Hoằng Hóa- Hy sinh: 28/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Hưng Long- Hưng Nguyên- Hy sinh: 15/3/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Như Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Phúc- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Quang Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 18/2/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Thử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu