Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.085 người khớp “Thụ” trong 91 danh sách · trang 22/37
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Tình- Yên Sơn- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lã Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 21/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hòa- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hà- Lập Thạch- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Uông Bí- Hy sinh: 25/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Tân- Yên Định- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trào- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Vân- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hương- Thạch Hà- Hy sinh: 3/8/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Thành- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Yên Bình- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Minh Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu