Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

848 người khớp “Thịnh” trong 91 danh sách · trang 3/29

  1. Đào Vĩnh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phùng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1968 Xem đầy đủ →
  3. Dương Đô Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Tân Phúc - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại độ 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Cừa - Sơn An - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Phạm Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Kiêm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Bằng - Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1968 Xem đầy đủ →
  9. Trần Xuân Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọc Trấn - Yên Trí - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hồ Đức Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư Đoàn 10, Quân Đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Vũ Trọng Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thái Hòa - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Chương - Thi xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Chiền - Liên Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Tú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Phúc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phố Tam Cô - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Thịnh - Hữu Dũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đặng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Lạc - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Tiến Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Thủy - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/06/1973 Xem đầy đủ →
  20. Vương Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hạ Thân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Hội - Quảng Tiến - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Trần Công Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thọ Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khu Bồ Xuyên - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1974 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Xá - Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Thái - Phúc Thành - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1974 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Quốc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vân Tập - Minh Tân - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  29. Ma Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · HTX Bắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1978 Xem đầy đủ →
  30. Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu