Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

848 người khớp “Thịnh” trong 91 danh sách · trang 2/29

  1. Nguyễn Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nhâm Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 57 Lê Đồng - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Công Thỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nam Dương - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Xuân - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Tịnh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Thinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tân Định - Bắc Quang (Hà Giang) - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Chí Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Hùng - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cảnh Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Trai - Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Nghĩa Lộ - Cát Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1970 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xích Đằng - Lam Sơn - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lục Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lốc Nhãn - Hồng Cam - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lượng Thiện - Sầm Dương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quyết Tiến - Hưng Tiến - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn 2 - Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1971 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Quang Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sai Khê - Cộng Hòa - Kim Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/08/1972 Xem đầy đủ →
  17. Hà Văn Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Bương - Khả Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh PHú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lăng Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Tiến Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Thanh - Nam Sách - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Cao Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Viết Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ô Quí Hồ - Sa Pa - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Huy Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1972 Xem đầy đủ →
  24. Triệu Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tô Ba - Bản Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  25. Tống Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Văn Thọ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hữu Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lê Giang - Bình Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Đình - Phúc Hòa - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Duy Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Phòng Hậu Cần Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1979 Xem đầy đủ →
  29. Đào Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phượng Hoàng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đào Duy Thính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lương Phú - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu