Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
848 người khớp “Thịnh” trong 91 danh sách · trang 1/29
- Bùi Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hải Động - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/12/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thắng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Xong Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Thi - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/1/1973 Xem đầy đủ →
- Xuân Văn Thịnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 35 tuổi · Nghĩa Đạo, Thuận Thành, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 2 Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thính 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Nam Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Xuân Thình 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
- Chương Nhật Thinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) La Vân, Quỳnh Vân, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 4; Ô 0; Số 22; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thình 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Trung, Nam Xá, Nam Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 588; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quyết Tâm, Tiểu Khu Sông Mã, Thĩ xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tân Dân, Minh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 6; Ô 1; Số 139; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Thịnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thiệu Giao, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 257; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1953 · Khởi Nghĩa, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: 2294 Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 03/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 F320 (d631 E26) Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thỉnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xuân Châu, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: c10 d6 F320 (d631 E26) Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thỉnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Thành, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn tiến Thỉnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hợp, An Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Đại đội 30 Hy sinh: 09/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Thịnh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Hưng Hải, Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hàng 0; Ô 2; Số 108; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Giang Ngọc Thỉnh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1947 · Vũ Biên, Thái Mỹ, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Thinh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Triều, Kim Xá, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 273 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 4; Ô 1; Số 100; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Thịnh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Dbộ 8 E66 Hy sinh: 04/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu